Có ba 'màu' chính của tiếng ồn - trắng, hồng và nâu (cũng thường được gọi là đỏ). Cả ba dạng tiếng ồn đều được tạo thành từ tất cả các tần số mà tai người có thể nghe được, nhưng điểm khác biệt chính là cách năng lượng được phân bổ trên các tần Tiếng đóng mở nấp bàn cố gây ồn ào, tiếng cười của bọn tôi như giông tố gào lên đuổi theo sau thầy, lại còn có đứa nhảy lên bục giảng, biểu diễn cho xem dáng điệu, giọng nói của thầy Mori … Ôi, chắc tôi phải nhớ lại cái sự thật là chính mình, với phù hiệu Anh Hoàng Nhân (Q.10, TP.HCM) dẫn lại những tai nạn thương tâm vì tiếng còi xe làm người đi đường hoảng hốt và không vững tay lái. "Tôi là đàn ông mà nghe tiếng còi xe tải, xe buýt còn giật mình, huống hồ gì những chị em phụ nữ, tay lái không vững như mình. Chẳng mấy khi tôi phải lo nghĩ đến kinh tế gđ. Và qua chuyến đi, nó- Bảo đã tiếp thêm sức mạnh cho tôi. Tiếp thêm nghị lực sống để tôi sống yêu đời hơn. Những khó khăn của tôi chẳng là gì so với nó. Bát cơm tôi ăn là do bố mẹ kiếm ra nhưng nó thì khác. A1 [ C or U ] a sound or sounds, especially when it is unwanted, unpleasant, or loud: The noise out in the street was deafening. I heard a loud noise and ran to the window. traffic / background noise dangerously high noise levels Thêm các ví dụ Can you hear that strange clicking noise? Lots of people have complained about the noise. Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Trong khóa học do và với một chút ồn ào, tôi đã xuất due course and with little fuss, I made my đứa trẻ, bàn tán ồn ào khi lên xe buýt….Children, noisily chatting as they got on the bus….Ba người trong số họ đang đay nghiến nhau và cãi cọ ồn ào;Three of them were noisily and bitterly quarrelling;Xin hãy sử dụng nó nếu cháu quá ồn must use it if you snore too cuối cùng tôi cần là một ngườiphụ nữ đang chết dần và ồn last thing Ineed is some woman dying slowly and là một điệu nhảy của sóng và ồn ào của khu is a dance of waves and the tumult of the cá nhân trong câu hỏicó một giọng nói khá ồn individuals in question have a rather vociferous mỏi với sự ồn ào ngoài kia am so tired of the noises out nội và ồn ào suốt and noises throughout all the ồn ào của 3D đã sôi sục trong vài năm buzz of 3D has simmered down in the past few được ồn ào tìm cách để chúng tôi hứa be noisier looking to we promise sao tất cả những ồn ào về điện áp?So Why All the Buzz About Electric?Cậu đã khá ồn ào khi bắn giết những tên lính made quite a racket when you shot and killed those thấy chúng quá ồn ào và rắc ồn ào nhất trên thế những nơi ồn ào khi có có biết ngươi rất ồn ào hay không.”.Nicki Minaj vướng nhiều ồn ào liên quan đến sự nghiệp và đời Minaj gets a lot of noise related to his career and private nhóm phóng viên bắt đầu ồn ào khi nghe thấy điều đó!Cô ấy thật là ồn ào phải không?Còn ồn ào ta đem gả hết bây giờ!”.Sự ồn ào của sự im lặng của một căn bếp lúc ban loudness of the silence of a kitchen at phố luôn đầy ồn ào, đầy ánh sáng, đầy năng street is always full of noise, full of light,Anh nói làm ồn ào, anh không is making a noise, you do not like những cục đá ồn ào, Laputa là một kho the stones are noisy, Laputa is over the gì ồn ào ngoài kia thế? HomeTiếng anhồn ào trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Bạn biết đấy, ồn ào một chút giúp trẻ ngủ ngon hơn. You know that children sleep better in noise. ted2019 Ai muốn làm ồn ào nhà ông chứ? Who the fuck would want to break into your house? OpenSubtitles2018. v3 Bạn biết đấy chúng luôn ngọ nguậy và ồn ào. You know that they’ll always start yakking. ted2019 Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào. The moment the teacher left the classroom, it became quite noisy. Tatoeba-2020. 08 Tôi thấy họ chỉ cho ngựa nhảy qua mấy cái que thôi mà làm ồn ào quá. Appears to me they make a lot of fuss jumping a horse over some sticks. OpenSubtitles2018. v3 Bả đúng là một người ngủ ồn ào. She’s such a sound sleeper. OpenSubtitles2018. v3 Cô ồn ào quá You’re so loud QED Nhưng ông ấy là tay lòe loẹt và ồn ào. But he was a garish and loud man. OpenSubtitles2018. v3 Thế thì hơi ồn ào. — It’s a little noisy. OpenSubtitles2018. v3 Tiếng ồn ào náo nhiệt của hằng ngàn người bên ngoài thật là chói tai. The hustle and bustle and noise of the thousands of people outside was deafening. LDS Ồn ào quá. What a commotion. OpenSubtitles2018. v3 Chúng nổi tiếng là một giống chó ồn ào, đặc biệt là khi làm việc. They are well known for being a noisy dog, especially when working. WikiMatrix Nó không chịu được âm thanh ồn ào! He shies at every sound! OpenSubtitles2018. v3 Họ không ồn ào, và họ đi ngủ sớm. They are not rowdy, and they go to bed early. jw2019 Đó chỉ là hang ổ của những tên Cunningham, say sưa và ồn ào.” It was just a nest of those Cunninghams, drunk and disorderly. ” ” Literature Hắn quá ồn ào, quá tự cao, đang gây rắc rối cho gia đình. He was too loud, too proud, causing problems with the family. OpenSubtitles2018. v3 Tiếng ồn ào đó là gì vậy? What’s all that racket? OpenSubtitles2018. v3 Tiếng ồn ào và la hét đã ngừng; The tumult and the shouting dies; LDS Ồn ào và cáu gắt. Loud and angry? OpenSubtitles2018. v3 Một chuyến đi im lặng, không ồn ào. It was a silent trip with no events . OpenSubtitles2018. v3 Nghe nói bạn là giám đốc văn phòng cũng lớn ồn ào một lần. Heard you is director office also big noisy one time. QED Chúng ta không muốn gây ồn ào. We don’t want to make a scene. OpenSubtitles2018. v3 Những con khỉ quá ồn ào The monkeys make a hell of a lot of noise QED Chúng ta vẫn có thể nói chuyện ở một quán rượu ồn ào. And you know, you can talk to your friends in a noisy bar. ted2019 Làm cái gì mà ồn ào dữ vậy? Is that you making all that racket? OpenSubtitles2018. v3 About Author admin

ồn ào tiếng anh là gì