Theo ông Nguyễn Văn Cường, Viện trưởng Viện Nghiên cứu và ứng dụng Nông nghiệp hữu cơ, lý do chọn tiếng Tây Tạng làm thương hiệu sản phẩm vì nguồn gốc Đông trùng Hạ thảo từ Tây Tạng. TASHI: Tiếng Tây Tạng là "sự may mắn, hạnh phúc…". Với tên gọi TASHI cho
không nên giận dỗi. 不要怄气。 Xem thêm từ vựng Việt Trung Tóm lại nội dung ý nghĩa của giận dỗi trong tiếng Trung. 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性(行动)。》anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了。giận dỗi bỏ đi负气出走。
Và nếu bạn có vô tình làm đối phương giận dỗi thì hãy sử dụng dãy số 837. Bởi 837 có cách đọc là bā sān qī, tương tự với cách đọc bié shēngqì của từ 别生气. 6. 1314 trong tiếng Trung được phát âm là yīsān yīsì.
Lâm Vỹ Dạ tiết lộ cô rất xấu hổ khi mỗi lần đi quay, hai con trai đều nhắc nhở: "Mẹ ơi, mẹ chơi cái gì thì chơi chứ đừng có ăn gian. Các bạn trêu con mắc cỡ lắm". Sau màn tranh giành thành viên, đội của Lâm Vỹ Dạ có thêm hai thành viên là Yuno Bigboi và Neon, lấy
Đó là diễn biến tâm lý hết sức bình thường. Cơn giận dỗi của trẻ có thể xảy ra ở bất cứ đâu. Trẻ hay giận dỗi, khóc lóc và ăn vạ mỗi khi ba mẹ làm điều gì đó không đúng ý mình hoặc đòi thứ gì đó mà không được. Trong tình huống này, ba mẹ sẽ dán nhãn
Vay Tiền Nhanh Ggads. Buồn tiếng Trung sẽ là một bài học chủ đề cảm xúc giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và áp dụng vào cuộc sống hàng ngày. Mỗi con người chúng ta đều sẽ trải qua nhiều cung bậc cảm xúc có lúc cảm thấy vui sướng tột độ có lúc lại trải qua những cảm xúc tiêu cực như buồn chán, thất vọng, cảm giác thanh xuân sống không ý nghĩa… Vậy bạn đã biết các từ vựng liên quan đến chủ đề này chưa? Bài viết dưới đây trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ hướng dẫn cho bạn có những câu nói status để an ủi khuyên nhủ khi người khác buồn trong tiếng Hán. Xem thêm Học tiếng Hoa online với phương pháp hiệu quả cùng lộ trình bài bản. Nội dung chính 1. Từ vựng và mẫu câu buồn trong tiếng Trung 2. Mẫu câu bằng tiếng Trung khuyên nhủ ai đó khi đang buồn Cách bày tỏ tâm trạng buồn tại Trung Quốc Một số từ vựng tiếng Trung thuộc loại cơ bản liên quan đến 5 loại cảm xúc tiêu cực tiêu biểu, hãy bỏ túi ngay từ vựng để mở rộng lượng kiến thức từ mới. TÌM HIỂU NGAY Cách học tiếng Trung cho người mới. Cách nói khi buồn bực, buồn chán Nếu bạn đang muốn thể hiện mình đang buồn bực, chán nản và kiếm tìm một stt buồn chữ Trung Quốc thì đừng bỏ qua phần này – tổng hợp từ vựng và mẫu câu thông dụng khi buồn. 1. Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 难过 nán guò Khó chịu, buồn 烦心 fán xīn Buồn phiền, buồn rầu 难受 nán shòu Khó chịu, bực bội 无聊 wú liáo Chán nản, buồn tẻ, nhàm chán 烦闷 fánnǎo Buồn phiền, buồn rầu 忧郁 yōu yù Buồn 失落感 shīluògǎn Trống rỗng, mất mát 使困惑 shǐ kùnhuò Bối rối 2. Mẫu câu Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 因为他的工作性质迫使他离开家, 他心里非常难过。 yīn wèi tā de gōng zuò xing zhì pò shǐ tā lí kāi jiā, tā xīn lǐ fēi cháng nán guò. Vì tính chất công việc buộc anh ấy phải xa nhà, trong lòng anh ấy cảm thấy buồn lắm. 别谈这些烦心的事情了。 bié tán zhè xiē nán xīn de shì qíng le. Đừng nhắc tới mấy chuyện buồn này nữa. 她今天不舒服,心里很难受。 tā jīn tiān bù shū fu, xīn lǐ hěn nán shòu. Hôm nay cô ấy không được thoải mái, trong lòng rất khó chịu. 老谈吃穿,太无聊了。 lǎo tán chī chuān, tài wúliáo le. Cứ nhắc mãi chuyện ăn mặc, vô vị quá. 不必为区区小事而烦恼。 búbì wèi qūqū xiǎo shì ér fánnǎo. Không đáng vì chuyện nhỏ nhặt mà phiền não. CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT Cách nói biểu hiện sự tức giận của con người qua tiếng Trung Có những lúc cảm thấy giận dữ, buồn muốn chết đi được, thì bạn phải nói qua ngôn ngữ Trung Quốc như thế nào? Đừng lo lắng, dưới đây chúng tôi sẽ giúp bạn biết thêm từ vựng và cách nói siêu đơn giản chỉ trong 5 giây. Bày tỏ cảm xúc giận dỗi tiếng Trung Quốc 1. Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm Dịch nghĩa 心烦 xīn fán Phiền lòng, bực dọc 愤愤 fèn fèn Căm giận 愤怒 fèn nù Phẫn nộ 生气 shēng qì Tức giận 光火 guāng huǒ Nổi giận, nổi cáu 红眼 hóng yǎn Giận đỏ mặt 2. Mẫu câu Tiếng Trung Phiên âm Việt Nam 我烦死了。 wǒ fán sǐ le. Tôi buồn bực đến chết mất. 我烦得要死了。 wǒ fán dé yào sǐ le. Tôi bực chết đi được. 他的态度让我愤怒。 tā de tài dù ràng wǒ fèn nù Thái độ của anh ta khiến tôi phẫn nộ. 我烦得只想哭。 wǒ fán dé zhǐ xiǎng kū. Tôi buồn đến mức chỉ muốn khóc thôi. 你还在生我的气吗? nǐ hái zài shēng wǒ de qì ma? Bạn vẫn đang giận tôi à? 放松吧, 别生气了。 fàng sòng ba, bié shēng qì le. Thả lỏng đi, đừng tức giận nữa. 这项工作很无聊 zhè xiàng gōngzuò hěn wúliáo Công việc này thật nhàm chán 你让我生气 nǐ ràng wǒ shēngqì Bạn làm tôi phát cáu. 我很沮丧,因为你丢了我的笔 wǒ hěn jǔsàng, yīnwèi nǐ diūle wǒ de bǐ Tôi rất bực bội vì bạn làm mất bút của tôi 我很伤心,因为我失去了她 wǒ hěn shāngxīn, yīnwèi wǒ shīqùle tā Tôi cảm thấy hụt hẫng khi mất cô ấy! 你为什么生气啊? Nǐ wèishéme shēngqì a? Sao bạn lại giận? XEM THÊM Cách thể hiện tâm trạng buồn thất vọng của con người Thất vọng mô tả tâm trạng không hài lòng sau lần thất bại, đổ bể của những hy vọng, kỳ vọng. Nó được biểu lộ ra bên ngoài bằng nổi buồn, nỗi sầu hoặc giấu kín trong nội tâm. Hãy tham khảo từ vựng và mẫu câu stt buồn về tình yêu hay bị mất niềm tin và hy vọng ngay. Bày tỏ trạng thái mất niềm tin trong tiếng Trung Quốc 1. Từ vựng Tiếng Trung Quốc Phiên âm Dịch nghĩa 失望 shī wàng Thất vọng, hụt hẫng 败兴 bài xìng Cụt hứng, mất niềm tin 懊丧 ào sàng Buồn nản, không còn hy vọng 丧气 sàng qì Tiu nghỉu 寒心 hán xīn Đau khổ 悲伤 bēi shāng Bi thương 伤心 shāng xīn Đau lòng 2. Mẫu câu Tiếng Trung Phiên âm Chữ Việt 千万不要让我太失望了。 qiān wàn bú yào ràng wǒ tài shí wàng le. Xin đừng để tôi quá thất vọng. 这种结果太令人失望了。 zhè zhǒng jié guǒ tài lìng rén shī wàng le. Kết quả này thật khiến người ta thất vọng. 我已经无能为力了。 wǒ yǐ jīng wú néng wéi lì le. Tôi cũng đành bó tay rồi. 真叫人寒心。 zhēn jiào rén hán xīn. Thật làm người ta đau lòng. 这太可惜了。 zhè tài kě xī le. Chuyện này quá đáng tiếc. Cách nói thể hiện tính cách lo lắng bằng tiếng Hoa Có đôi lúc con người chúng ta sẽ cảm thấy lo lắng, lo âu và muốn thể hiện ra bên ngoài. Xem bảng từ vựng và mẫu câu bên dưới để nói chuyện giao tiếp bày tỏ cảm xúc bằng tiếng Trung Quốc chuẩn như người bản xứ. 1. Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm Việt Nam 担心 dān xīn Lo lắng 担忧 dān yōu Lo lắng, lo nghĩ 担惊受怕 dān jīng shòu pà Lo lắng hãi hùng 恐惧 kǒng jù Sợ hãi, hoảng hốt, hoảng sợ 忡忡 chōng chōng Lo lắng, lo buồn 2. Mẫu câu Tiếng Trung Quốc Phiên âm Chữ Việt 一切都顺利, 请不要担心。 yí qiè dōu shùn lì, qǐng bú yào dānxīn. Tất cả đều thuận lợi, đừng lo. 不必担忧,他不会遇到危险的。 bú bì dān yōu, tā bú huì yù dào wēi xiǎn de. Không cần lo lắng, anh ấy sẽ không thể gặp nguy hiểm đâu. 我很紧张,不知试验结果如何? wǒ hěn jǐn zhāng, bú zhī shì yàn jié guǒ rú hé? Tôi rất căng thẳng, không biết kết quả xét nghiệm như thế nào? 不必担忧,他不会遇到危险的。 búbì dānyōu , tā bú huì yùdào wēixiǎn de. Đừng lo, anh ấy không sao đâu. 我担心妈妈的健康 wǒ dānxīn māmā de jiànkāng Tôi lo lắng đến sức khỏe mẹ tôi! 我对这次考试颇为不安。 wǒ duì zhè cì kǎo shì pō wéi bù’ ān. Tôi khá lo lắng cho kì thi lần này. 我真希望他平安无事。 wǒ zhēn xī wàng tā píng ān wú shì. Tôi thật sự hy vọng anh ấy sẽ bình an vô sự. Cách thể hiện cảm xúc buồn khi mệt mỏi Đôi khi, cuộc sống sẽ có những khoảng lặng, sẽ có những lúc bạn thấy mệt, thấy cực khổ. Hãy thử đăng lên trang cá nhân những status tiếng Trung về sự mệt mỏi dưới đây để mọi người an ủi và có lẽ chúng sẽ giúp bạn vui vẻ và phấn chấn trở lại. 1. Từ vựng Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa 吃力 chī lì Mệt rã rời 困乏 kūn fá Mệt nhọc 无力 wú lì Không có sức 疲劳 pí láo Mệt nhoài, mệt lả 疲惫 / 累 pí bèi / lèi Mệt 沮丧 jǔ sàng Uể oải, nản lòng 艰辛 jiānxīn Cực khổ, gian nan 2. Mẫu câu Tiếng Trung Phiên âm Chữ Việt 我很疲惫。 wǒ hěn píbèi. Tôi kiệt sức lắm rồi. 跑了一天路,感到很吃力。 pǎo le yì tiān lù, gǎn dào hěn chī lì. Chạy cả ngày trời, cảm thấy quá mệt. 我已经精疲力竭了。 Wǒ yǐjīng jīngpílìjiéle. Tôi kiệt sức rồi. 走了一天路, 大家都困乏了。 zǒu le yì tiān lù, dà jiā dōu kūn fá le. Đi đường cả ngày, ai cũng đều mệt lả rồi. 我已经精疲力竭了。 wǒ yǐ jīng jīng pí lì jié le. Tôi đã sức tàn lực kiệt rồi. 别来纠缠我了,我快累死了。 bié lái jiū chán wǒ le, wǒ kuài lèi sǐ le. Đừng quấy rầy tôi nữa, tôi mệt sắp chết đến nơi rồi. 慢跑后我感觉很累 mànpǎo hòu wǒ gǎnjué hěn lèi Tôi cảm thấy rất mệt sau khi chạy bộ. 我累得一回家后就想睡觉。 wǒ lèi dé yi huí jiā hòu jiù xiǎng shuì jiào. Tôi mệt đến mức khi về nhà xong chỉ muốn đi ngủ. 我很累 wǒ hěn lèi Tôi mệt mỏi quá! Mẫu câu bằng tiếng Trung khuyên nhủ ai đó khi đang buồn Nếu bạn thấy bạn bè hoặc những người xung quanh mình tâm trạng không tốt thì đừng ngại cho đi những lời khuyên nhủ hay những câu thành ngữ tiếng Trung an ủi cực hay và ý nghĩa. Điều này không những giúp cho người ấy hết buồn mà còn cảm thấy yêu cuộc sống và hạnh phúc hơn. Dưới đây là một số mẫu câu stt tiếng Trung ngắn gọn, thông dụng nhất mà người dân Trung Quốc hay sử dụng để an ủi. Mẫu câu khuyên nhủ trong tiếng Trung Quốc 哭也一天,笑也一天,不如快快乐乐地过一天。 / Kū yě yī tiān, xiào yě yī tiān, bù rú kuài kuài lè lè de guò yī tiān / Vui cũng mất một ngày, buồn cũng mất một ngày, vậy tại sao phải buồn chứ? 每个种创伤,都是另一种成熟。 / Měi gè zhǒng chuāng shāng, dōu shì lìng yī zhǒng chéng shú / Một lần vấp ngã là một lần trưởng thành. 不必为区区小事而烦恼。 / Búbì wèi qūqū xiǎo shì ér fánnǎo / Không đáng vì chuyện nhỏ nhặt mà phiền não. 用阳光乐观的心态去面对生活和工作,它们一样也会回报给你阳光。 / Yòng yáng guāng lè guān de xīn tài qù miàn duì shēng huó hé gōng zuò, tā men yī yàng yě huì huí bào gěi nǐ yáng guāng / Đối mặt với cuộc sống và làm việc với thái độ lạc quan như mặt trời, nó sẽ trả lại ánh nắng cho bạn. 别害怕痛苦的事情,它有另一面积极的作用。 / Bié hài pà tòng kǔ de shì qíng, tā yǒu lìng yī miàn jī jí de zuò yòng / Đừng sợ những chuyện đau khổ, vì nó cũng có những mặt tích cực. 我不想你难过。 / Wǒ bù xiǎng nǐ nán guò / Tôi không muốn bạn buồn. 你别难过吧! / Nǐ bié nán guò ba / Bạn đừng buồn nữa! 什么事也都会过去。 / Shén me shì yě dōu huì guò qù / Mọi chuyện rồi sẽ qua thôi. Vậy là chúng ta đã biết được cách nói các cảm xúc tiêu cực khi buồn rồi. Hy vọng với chủ đề này sẽ cung cấp cho các bạn đặc biệt là cho người mới bắt đầu học tiếng Trung một tài liệu hữu ích. Ngoài ra còn có rất nhiều các chủ đề thú vị khác đang chờ các bạn khám phá. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu của chúng tôi, chúc bạn học tập tốt. Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để biết thêm các khóa học từ cơ bản tới nâng cao nhé! Dương Thị Hồng Nhung, giáo viên tiếng Trung tại Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt, học đại Học sư phạm Thiên Tân – Trung Quốc, Thạc sĩ chuyên ngành giáo dục Hán ngữ Quốc tế.
Trong cuộc sống có vô vàn thứ khiến ta không vừa ý, có lúc là tức giận và không thể kiểm soát được hành động của mình. Vậy khi tức giận chúng ta cần làm gì để tránh gây ra những nuối tiếc không đáng có? Chúng ta cùng xem bài viết dưới đây để biết các mẫu câu khuyên nguôi giận trong tiếng Trung nhé! 1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1. 你为什么生气啊? Nǐ wèishéme shēngqì a? Vì sao cậu lại tức giận thế? 2. 别提了! Biétíle! Đừng nhắc đến nữa! 3. 别生气了! Bié shēngqìle! Đừng giận nữa! 4. 他让我很愤怒。 Tā ràng wǒ hěn fènnù. Anh ta làm tôi cáu. 5. 我很讨厌他。 Wǒ hěn tǎoyàn tā. Tôi rất ghét anh ta. 6. 别让我找到他,否则我会打死他。 Bié ràng wǒ zhǎodào tā, fǒuzé wǒ huì dǎ sǐ tā. Đừng để tôi tìm thấy anh ta, không thì tôi sẽ đánh chết anh ta. 7. 喝点水消消气吧! Hē diǎn shuǐ xiāo xiāoqì ba! Uống chút nước bớt giận nào! 8. 别为那种人生气,不值得! Bié wèi nà zhǒng rén shēngqì, bù zhídé! Tức giận vì loại người ấy không đáng đâu. 9. 把这件事忘了吧,别想了。 Bǎ zhè jiàn shì wàngle ba, bié xiǎngle. Quên chuyện này đi, đừng nghĩ nữa. 10. 别理他了! Bié lǐ tale! Đừng quan tâm anh ta nữa 2. TỪ VỰNG 1. 生气 Shēngqì Tức giận 2. 愤怒 Fènnù Phẫn nộ/cáu giận 3. 讨厌 Tǎoyàn Ghét 4. 消消气 Xiāo qì Nguôi giận 5. 劝 Quàn Khuyên 6. (不)值得 Bù zhídé Không đáng 7. 委屈 Wěiqu Uất ức/ủy khuất 8. 小气鬼 Xiǎoqì guǐ Đồ kẹt sỉ 9. 大方 Dàfāng Phóng khoáng 10. 理 Lǐ Quan tâm 11. 在意 Zàiyì Để ý 3. NGỮ PHÁP .. 1. 为….生气 /Wèi…. Shēngqì/ tức giận vì…. Ví dụ 别为这点儿事生气,不值得。 Bié wèi zhè diǎn er shì shēngqì, bù zhídé. Đừng vì chút việc ấy mà tức giận, không đáng đâu. 2. 别…..了/Bié…..le/ đừng ….nữa Ví dụ 别生气了! Bié shēngqìle! Đừng giận nữa. 3. 让谁(做什么)/Ràng shéi zuò shénme/ bảo ai làm gì… Ví dụ 每次让他请客,他都找理由拒绝。 Měi cì ràng tā qǐngkè, tā dōu zhǎo lǐyóu jùjué. Mỗi lần kêu cậu ta mời , cậu ta lại tìm đủ lí do để chối. 4. HỘI THOẠI Hội thoại 1 男:别为这么点儿小事生气了,和这种人生气不值得。 Bié wèi zhème diǎn er xiǎoshì shēngqìle, hé zhè zhǒng rén shēngqì bù zhídé. Đừng có vì chuyện nhỏ thế này mà tức giận, tức giận với loại người này chẳng đáng đâu. 女:但是我觉得很委屈呀。他为什么那么对我? Dànshì wǒ juédé hěn wěiqu ya. Tā wèishéme nàme duì wǒ? Nhưng tớ thấy uất ức lắm. Sao cậu ta có thể đối xử với tớ như vậy? 男:他就是那样的人。别理他!喝点儿水,消消气! Tā jiùshì nàyàng de rén. Bié lǐ tā! Hē diǎn er shuǐ, xiāo xiāoqì! Cậu ta chính là kiểu người như vậy. Đừng quan tâm anh ta nữa. Uống chút nước cho bớt giận. 女:谢谢你。还是你好! Xièxiè nǐ. Háishì nǐ hǎo! Cảm ơn cậu. Vẫn là cậu tốt nhất. Hội thoại 2 男:昨天是小张请客吗? Zuótiān shì xiàozhǎng qǐng kè ma? Hôm qua là tiểu Trương đãi à? 女:别提了!每次让他请客,他都找理由拒绝。 Biétíle! Měi cì ràng tā qǐngkè, tā dōu zhǎo lǐyóu jùjué. Đừng có nhắc đến nữa! Mỗi lần kêu cậu ta mời, cậu ta lại tìm đủ lí do để chối. 男:他真是个小气鬼,留着钱给谁花啊? Tā zhēnshi gè xiǎoqì guǐ, liúzhe qián gěi shéi huā a? Cậu ta quả là tên keo kiệt, tích tiền cho ai tiêu cơ chứ? 女:就是啊,下次吃饭不找他了。 Jiùshì a, xià cì chīfàn bù zhǎo tāle. Phải đấy, lần sao ăn cơm không thèm kêu cậu ta nữa. Hội thoại 3 男: 明天我们要去参加婷婷的生日聚会,你给她买礼物了吗? Míngtiān wǒmen yào qù cānjiā tíng tíng de shēngrì jùhuì, nǐ gěi tā mǎi lǐwùle ma? Ngày mai là sinh nhật Đình Đình, em mua quà gì cho cô ấy chưa? 女:还没有了,不是说好了今天下午和你一起去吗?顺便给你买条领带。 Hái méiyǒule, bùshì shuō hǎole jīntiān xiàwǔ hé nǐ yīqǐ qù ma? Shùnbiàn gěi nǐ mǎi tiáo lǐngdài Vẫn chưa, không phải đã hẹn chiều nay cùng nhau đi à? Tiện thể mua cravat cho anh luôn. 男:不好意思,下午公司有个紧急会议,你找璐璐和你一起去吧。 Bù hǎoyìsi, xiàwǔ gōngsī yǒu gè jǐnjí huìyì, nǐ zhǎo lù lù hé nǐ yīqǐ qù ba. Ngại quá, chiều nay công ty anh có buổi họp gấp, hay em với Lộ Lộ đi đi. 女:每次想和你逛街你就有各种理由,不想去就直。 Měi cì xiǎng hé nǐ guàng jiē nǐ jiù yǒu gè zhǒng lǐyóu, bùxiǎng qùjiù zhí shuō! Lần nào đi mua sắm với em anh cũng tìm đủ mọi lí do, không muốn đi thì nói thẳng. Trên đây là một số mẫu câu chỉ sự tức giận và khuyên nguôi giận bằng tiếng Trung. Các bạn thấy hay và thú vị không? Nếu bạn người Trung Quốc của bạn tức giận, hãy làm họ “hạ hỏa” bằng những mẫu câu đã học nhé! Xem thêm TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm giận dữ tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giận dữ trong tiếng Trung và cách phát âm giận dữ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giận dữ tiếng Trung nghĩa là gì. giận dữ phát âm có thể chưa chuẩn 吹胡子瞪眼睛 《形容生气、发怒的样子。》顿足捶胸 《见〖捶胸顿足〗。》愤然 《形容气愤发怒的样子。》giận dữ bỏ đi愤然离去。怫 《形容忧愁或愤怒。》giận dữ; tức giận怫然。怫然 《生气的样子。》làm mặt giận dữ. 怫然作色。 艴 《形容生气。》giận dữ; bực bội艴然。挂火; 挂气; 气恼 《挂火儿发怒; 生气。》có gì từ từ nói, đừng giận dữ. 有话慢慢说, 别挂火。怒冲冲 《怒冲冲的形容非常生气的样子。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ giận dữ hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung trọng lượng cơ thể tiếng Trung là gì? máy tẽ ngô tiếng Trung là gì? rái chó tiếng Trung là gì? giải toả tiếng Trung là gì? soạn giả tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của giận dữ trong tiếng Trung 吹胡子瞪眼睛 《形容生气、发怒的样子。》顿足捶胸 《见〖捶胸顿足〗。》愤然 《形容气愤发怒的样子。》giận dữ bỏ đi愤然离去。怫 《形容忧愁或愤怒。》giận dữ; tức giận怫然。怫然 《生气的样子。》làm mặt giận dữ. 怫然作色。 艴 《形容生气。》giận dữ; bực bội艴然。挂火; 挂气; 气恼 《挂火儿发怒; 生气。》có gì từ từ nói, đừng giận dữ. 有话慢慢说, 别挂火。怒冲冲 《怒冲冲的形容非常生气的样子。》 Đây là cách dùng giận dữ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giận dữ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa – Khái niệm giận dỗi tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giận dỗi trong tiếng Trung và cách phát âm giận dỗi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giận dỗi tiếng Trung nghĩa là gì. giận dỗi phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性 phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性行动。》anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了。giận dỗi bỏ đi负气出走。闹别扭 《彼此有意见而合不来; 因不满意对方而故意为难。》闹情绪 《因工作、学习等不合意而情绪不安定, 表示不满。》怄气; 怄 《闹别扭, 生闷气。》không nên giận dỗi. 不要怄气。 Xem thêm từ vựng Việt Trung Tóm lại nội dung ý nghĩa của giận dỗi trong tiếng Trung 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性行动。》anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了。giận dỗi bỏ đi负气出走。闹别扭 《彼此有意见而合不来; 因不满意对方而故意为难。》闹情绪 《因工作、学习等不合意而情绪不安定, 表示不满。》怄气; 怄 《闹别扭, 生闷气。》không nên giận dỗi. 不要怄气。 Đây là cách dùng giận dỗi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giận dỗi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Đặc biệt là website này đều phong cách thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp tất cả chúng ta tra những từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra làm sao, thậm chí còn hoàn toàn có thể tra những chữ tất cả chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại thông minh quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn . Từ điển Việt Trung Nghĩa Tiếng Trung 赌气 ; 负气 《 因为不满意或受指责而任性 行动 。 》 anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了 。 giận dỗi bỏ đi负气出走 。 闹别扭 《 彼此有意见而合不来 ; 因不满意对方而故意为难 。 》 闹情绪 《 因工作 、 学习等不合意而情绪不安定, 表示不满 。 》 怄气 ; 怄 《 闹别扭, 生闷气 。 》 không nên giận dỗi. 不要怄气 。
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa – Khái niệmgiận dỗi tiếng Trung là gì?Xem thêm từ vựng Việt TrungTóm lại nội dung ý nghĩa của giận dỗi trong tiếng TrungCùng học tiếng TrungTừ điển Việt Trung Định nghĩa – Khái niệm giận dỗi tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ giận dỗi trong tiếng Trung và cách phát âm giận dỗi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giận dỗi tiếng Trung nghĩa là gì. giận dỗi phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性 phát âm có thể chưa chuẩn phát âm hoàn toàn có thể chưa chuẩn 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性行动。》anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了。giận dỗi bỏ đi负气出走。闹别扭 《彼此有意见而合不来; 因不满意对方而故意为难。》闹情绪 《因工作、学习等不合意而情绪不安定, 表示不满。》怄气; 怄 《闹别扭, 生闷气。》không nên giận dỗi. 不要怄气。 Xem thêm từ vựng Việt Trung Tóm lại nội dung ý nghĩa của giận dỗi trong tiếng Trung 赌气; 负气 《因为不满意或受指责而任性行动。》anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了。giận dỗi bỏ đi负气出走。闹别扭 《彼此有意见而合不来; 因不满意对方而故意为难。》闹情绪 《因工作、学习等不合意而情绪不安定, 表示不满。》怄气; 怄 《闹别扭, 生闷气。》không nên giận dỗi. 不要怄气。 Đây là cách dùng giận dỗi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giận dỗi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn. Đặc biệt là website này đều phong cách thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp tất cả chúng ta tra những từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra làm sao, thậm chí còn hoàn toàn có thể tra những chữ tất cả chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại thông minh quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn . Từ điển Việt Trung Nghĩa Tiếng Trung 赌气 ; 负气 《 因为不满意或受指责而任性 行动 。 》 anh ấy giận dỗi bỏ đi rồi. 他一赌气就走了 。 giận dỗi bỏ đi负气出走 。 闹别扭 《 彼此有意见而合不来 ; 因不满意对方而故意为难 。 》 闹情绪 《 因工作 、 学习等不合意而情绪不安定, 表示不满 。 》 怄气 ; 怄 《 闹别扭, 生闷气 。 》 không nên giận dỗi. 不要怄气 。
giận dỗi tiếng trung là gì